Huấn luyện an toàn nhóm 2 là một phần quan trọng trong việc đảm bảo an toàn lao động cho nhân viên làm việc trong các môi trường có nguy cơ cao. Chương trình huấn luyện này cung cấp cho người tham gia các kiến thức và kỹ năng cần thiết để nhận diện, phòng ngừa và xử lý các tình huống nguy hiểm, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn lao động. Bài viết này sẽ cung cấp chi tiết về nội dung huấn luyện, các mục tiêu đào tạo, cũng như kinh phí khi tham gia, giúp các doanh nghiệp và cá nhân có sự chuẩn bị tốt nhất cho việc tham gia khóa huấn luyện an toàn, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và bảo vệ sức khỏe cho mọi người trong môi trường làm việc.
Bảng giá huấn luyện an toàn nhóm 2. Liên hệ với chúng tôi để được giá tốt nhất Antoanvn.com.vn 0796.7777.28

BÁO GIÁ HUẤN LUYỆN AN TOÀN NHÓM 2.
Chi phí huấn luyện an toàn lao động Nhóm 2 trực tiếp tại doanh nghiệp.
| STT | Số lượng HV | Chi phí (VNĐ/ ngày học) | Ghi Chú |
| 1 | Dưới 20 HV | 11.000.000 đồng/ ngày | – Huấn luyện theo chương trình khung và theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ- CP & 140/2018/NĐ-CP.
– Thời gian huấn luyện 6 ngày (48h). – Chi phí huấn luyện bao gồm: tài liệu, lệ phí thi, lệ phí cấp chứng chỉ khóa học theo mẫu Nghị định 44/2016 NĐ- CP. – Nếu doanh nghiệp ở các tỉnh sẽ tính thêm chi phí đi lại cho Giảng Viên. |
| 2 | 20 – 40 HV | 13.000.000 đồng/ ngày | |
| 3 | 40 – 60 HV | 15.000.000 đồng/ ngày |
Chi phí huấn luyện an toàn lao động Nhóm 2 tại hội trường của C.TY TNHH HUẤN LUYỆN AN TOÀN VÀ KIỂM ĐỊNH SÀI GÒN.
| STT | Số lượng HV | Chi phí (VNĐ/ HV) | Ghi Chú |
| 1 | 1 | 1.500.000 đ/Học viên | – Huấn luyện an toàn nhóm 2 theo chương trình khung và theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP & 140/2018/NĐ-CP.
– Thời gian huấn luyện an toàn nhóm 2 là: 5 ngày (48h). – Chi phí huấn luyện an toàn nhóm 2 bao gồm: nước uống, thức ăn nhẹ, tài liệu, lệ phí thi, lệ phí cấp chứng chỉ khóa học theo mẫu Nghị định 44/2016 NĐ- CP. – Địa điểm đào tạo hội trường của công ty chúng tôi. – Sáng từ 8h00 – 11h30; chiều từ 13h30 – 16h30. – Lịch học sẽ thông báo cho doanh nghiệp khi có đủ số lượng học viên đăng ký. |
GHI CHÚ : LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ BẢNG BÁO GIÁ TỐT NHẤT, CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU TỐT NHẤT – 0796.7777.28 |
Chương trình khung huấn luyện an toàn Nhóm 2
| STT |
Nội dung huấn luyện an toàn lao động Nhóm 2 |
Thời gian huấn luyện (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
| I |
Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | ||
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | ||
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | ||
| II |
Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động |
28 | 23 | 4 | 1 |
| 1 | Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | ||
| 2 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa. | 4 | 4 | ||
| 3 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | ||
| 4 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | ||
| 5 | Nghiệp vụ công tác tự kiểm tra; công tác Điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động. | 2 | 2 | 0 | |
| 6 | Phân tích, đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; xây dựng hệ thống quản lý về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 4 | 3 | 1 |
| 7 | Xây dựng nội quy, quy chế, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; phòng, chống cháy nổ trong cơ sở lao động; xây dựng, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động hàng năm; công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật, thống kê, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | ||
| 8 | Công tác kiểm định, huấn luyện và quan trắc môi trường lao động; quản lý máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động; hoạt động thông tin, tuyên truyền về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | ||
| 9 | Công tác sơ cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động. | 3 | 2 | 1 | |
| III |
Nội dung huấn luyện chuyên ngành |
8 | 6 | 2 | |
| Kiến thức tổng hợp về các loại máy, thiết bị, các chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn với máy, thiết bị, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 6 | 2 | ||
| IV |
Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện |
4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | 48 | 40 | 1 | 1 | |
Huấn luyện an toàn Nhóm 2 dành cho những đối tượng cụ thể nào?
Huấn luyện an toàn lao động Nhóm 2 là huấn luyện cho những người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm:
- Chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động của cơ sở;
- Người trực tiếp giám sát về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

